sharp-cut

/ʃɑ:p'kʌt/
Học thuật
Thân thiện
sharp-cut

A tailor makes a sharp-cut suit for a client.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sắc cạnh, được cắt gọt sắc nét: Mô tả một vật các cạnh, đường nét hoặc hình dạng được tạo ra một cách chính xác rõ ràng, không mờ nhòe hay thô ráp.
    • Rõ rệt, nét, dứt khoát: Dùng để mô tả một sự phân biệt, sự khác biệt, hoặc một phẩm chất nào đó rất rõ ràng mạnh mẽ, không sự mơ hồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The diamond has sharp-cut facets that reflect light brilliantly. (Viên kim cương những mặt cắt sắc nét phản chiếu ánh sáng rực rỡ.)
    • There is a sharp-cut distinction between his professional and personal life. ( một sự phân biệt rõ rệt giữa cuộc sống chuyên môn cá nhân của anh ấy.)
    • Her sharp-cut jawline is her most striking feature. (Đường nét hàm sắc cạnh của ấy đặc điểm nổi bật nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sharp-cut silhouette": hình bóng/hình dáng sắc nét.
    • The building's sharp-cut silhouette stood out against the evening sky. (Hình bóng sắc nét của tòa nhà nổi bật trên nền trời chiều.)
  • "sharp-cut decision": quyết định dứt khoát.
    • The manager made a sharp-cut decision to change the company's strategy. (Người quản lý đã đưa ra một quyết định dứt khoát để thay đổi chiến lược của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Sharply cut (cụm tính từ): có nghĩa tương tự "sharp-cut", được cắt một cách sắc nét.
    • a sharply cut suit (một bộ vest được cắt may sắc sảo)
  • Precise (adj): chính xác, rõ ràng.
  • Defined (adj): được xác định rõ ràng, đường nét .
Từ đồng nghĩa
  • Clear-cut: rõ ràng, minh bạch (thường dùng cho ý tưởng, sự khác biệt).
  • Crisp: sắc nét, rõ ràng (thường dùng cho đường nét, hình ảnh).
  • Distinct: riêng biệt, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Blurred: mờ nhòe, không nét.
  • Vague: mơ hồ, không rõ ràng.
  • Rounded: tròn, góc cạnh bo tròn.
sharp-cut

A tailor makes a sharp-cut suit for a client.

động từ
  1. sắc cạnh
  2. rõ rệt, nét, dứt khoát