shavetail

/'ʃeivteil/
Học thuật
Thân thiện
shavetail

A new shavetail leads his platoon on a morning march.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Thiếumới được đề bạt: Từ lóng trong quân đội Mỹ, dùng để chỉ một sĩ quan cấp thiếumới được thăng cấp, còn thiếu kinh nghiệm chưa được kiểm chứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old sergeant didn't trust the new shavetail with the mission. (Người trung sĩ già không tin tưởng giao nhiệm vụ cho vị thiếumới.)
    • As a shavetail, he had a lot to learn about leading men in the field. ( một thiếumới, anh ta còn rất nhiều điều phải học về việc chỉ huy binh lính ngoài chiến trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "green shavetail": thiếumới còn rất non nớt.
    • The platoon was wary of the green shavetail's orders. (Trung đội tỏ ra cảnh giác với những mệnh lệnh của vị thiếumới còn non nớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Second Lieutenant: Thiếu uý (cấp bậc chính thức, không mang sắc thái lóng).
  • Rookie officer: Sĩ quan mới, lính mới (cách nói thông thường hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Greenhorn: Người mới, còn non kinh nghiệm (nghĩa rộng, không chỉ trong quân đội).
  • Newbie: Người mới, tân binh (từ thông tục).
Nguồn gốc từ nguyên
  • Từ này bắt nguồn từ việc những con la mới (mule) chưa được huấn luyện trong quân đội thường bị cắt đuôi (shaved tail) để dễ nhận biết. Hình ảnh này sau đó được dùng để von với những sĩ quan trẻ, thiếu kinh nghiệm.
shavetail

A new shavetail leads his platoon on a morning march.

danh từ
  1. (từ lóng) thiếumới được đề bạt