shearling

/'ʃiəliɳ/
Học thuật
Thân thiện
shearling

A farmer shears a shearling in the spring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da cừu non đã xén lông một lần: Chỉ loại da lông cừu được thu hoạch từ những con cừu non chỉ mới bị xén lông một lần trong đời. Da này bề mặt lớp da thuộc, còn mặt kia lớp lông cừu ngắn, dày xoăn tít, thường được dùng trong sản xuất áo khoác, giày dép phụ kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This winter coat is made from genuine shearling. (Chiếc áo khoác mùa đông này được làm từ da shearling thật.)
    • Shearling boots are very warm and comfortable. (Giày ủng làm từ da shearling rất ấm áp thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Shearling lining": Lớp lót bằng da shearling.

    • The jacket features a cozy shearling lining. (Chiếc áo khoác lớp lót bằng da shearling ấm cúng.)
  • "Shearling collar": Cổ áo làm bằng da shearling.

    • The aviator jacket has a detachable shearling collar. (Chiếc áo khoác phi công cổ áo bằng da shearling có thể tháo rời.)
Biến thể từ gần giống
  • Shearling coat (n): Áo khoác làm từ da shearling.
  • Shearling jacket (n): Áo khoác ngắn làm từ da shearling.
Từ đồng nghĩa
  • Sheepskin (n): Da cừu (có thể hoặc không lông, trong khi "shearling" cụ thể chỉ loại lông ngắn từ cừu non).
  • Lambskin (n): Da cừu non (thường mềm hơn, có thể chỉ da không lông hoặc lông rất ngắn).
Lưu ý
  • Shearling một danh từ không đếm được khi nói về chất liệu. Khi nói về một sản phẩm cụ thể (như một chiếc áo), người ta thường dùng cụm từ như "a shearling jacket".
  • Từ này khác với "shearing" (danh động từ: hành động xén lông cừu).
shearling

A farmer shears a shearling in the spring.

danh từ
  1. cừu bị xén lông một lần