sheep-master

/'ʃi:p,fɑ:mə/ Cách viết khác : (sheep-master) /'ʃi:p,mɑ:mə/
Học thuật
Thân thiện
sheep-master

A sheep-master tends to his flock in the green hills.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nuôi cừu: Một người sở hữu quản lý một đàn cừu, thường với quy mô lớn hoặc như một công việc kinh doanh chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sheep-master inspected his flock on the hillside. (Người nuôi cừu kiểm tra đàn cừu của mình trên sườn đồi.)
    • He is a successful sheep-master with thousands of sheep. (Ông ấy một người nuôi cừu thành công với hàng nghìn con cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a wealthy sheep-master": một người nuôi cừu giàu có.
    • The land was owned by a wealthy sheep-master from the neighboring county. (Vùng đất thuộc sở hữu của một người nuôi cừu giàu có từ hạt lân cận.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheep farming (n): nghề nuôi cừu, việc chăn nuôi cừu.

    • Sheep farming is the main industry in this region. (Chăn nuôi cừu ngành công nghiệp chínhvùng này.)
  • Shepherd (n): người chăn cừu (thường người làm thuê chăm sóc đàn cừu, khác với chủ sở hữu).

    • The shepherd guided the sheep to the pasture. (Người chăn cừu dẫn đàn cừu đến bãi chăn thả.)
Từ đồng nghĩa
  • Sheep farmer: người nông dân nuôi cừu.
  • Sheep owner: chủ sở hữu đàn cừu.
sheep-master

A sheep-master tends to his flock in the green hills.

danh từ
  1. người nuôi cừu