sheraton

/'ʃerətn/
Học thuật
Thân thiện
sheraton

A classic Sheraton sideboard stands in a dining room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểu Sêraton: Một phong cách thiết kế đồ gỗ cổ điển của Anh, nguồn gốc vào khoảng năm 1800, do nhà thiết kế Thomas Sheraton sáng tạo. Phong cách này đặc trưng bởi các đường nét thanh thoát, thẳng, trang trí hoa văn cổ điển tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum has a beautiful collection of Sheraton. (Bảo tàng một bộ sưu tập đồ gỗ kiểu Sêraton rất đẹp.)
    • This chair is a fine example of Sheraton design. (Chiếc ghế này một dụ điển hình của thiết kế kiểu Sêraton.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the Sheraton style": theo phong cách Sêraton.
    • The cabinet was crafted in the Sheraton style. (Chiếc tủ được chế tác theo phong cách Sêraton.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheraton-style (adj): thuộc kiểu Sêraton.
    • This is a Sheraton-style writing desk. (Đây một chiếc bàn viết kiểu Sêraton.)
Từ đồng nghĩa
  • Neoclassical furniture: đồ gỗ tân cổ điển (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm các phong cách tương tự cùng thời kỳ).
  • Regency furniture: đồ gỗ thời Nhiếp chính (một phong cách Anh gần cùng thời, có thể điểm tương đồng).
sheraton

A classic Sheraton sideboard stands in a dining room.

danh từ
  1. kiểu Sêraton (kiểu đồ gỗ do Sê-ra-ton sáng chế vào khoảng năm 1800)

Từ đồng nghĩa