shilly-shallyer
/'ʃili'ʃæliə/
Học thuậtThân thiện
A shilly-shallyer stands at the crossroads, unable to decide which path to take.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người hay trù trừ, người hay do dự, người không kiên quyết: Một người thường xuyên thiếu quyết đoán, chần chừ và không thể đưa ra quyết định một cách nhanh chóng hoặc dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Don't be such a shilly-shallyer; just choose a restaurant! (Đừng có làm người hay trù trừ như vậy; cứ chọn một nhà hàng đi!)
- He is known as a shilly-shallyer who always asks for more time to decide. (Anh ta được biết đến như một người hay do dự, người luôn yêu cầu thêm thời gian để quyết định.)
- In a crisis, a shilly-shallyer is the last person you want in charge. (Trong một cuộc khủng hoảng, một người không kiên quyết là người cuối cùng bạn muốn giao phó trách nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này có tính chất hơi cổ điển hoặc trang trọng, thường được dùng để chỉ trích hoặc mô tả một cách hài hước về tính cách thiếu quyết đoán của một người.
- Có thể dùng để nhấn mạnh sự bực bội với hành vi do dự kéo dài.
Biến thể và từ gần giống
- Shilly-shally (động từ): hành động trù trừ, do dự.
- Stop shilly-shallying and make up your mind! (Đừng có do dự nữa và hãy quyết định đi!)
- Shilly-shally (danh từ): sự trù trừ, sự do dự.
- All this shilly-shally is getting us nowhere. (Tất cả sự do dự này chẳng đưa chúng ta đến đâu cả.)
Từ đồng nghĩa
- Hesitator: người hay ngập ngừng.
- Vacillator: người hay dao động, người hay thay đổi ý kiến.
- Dawdler: người hay la cà, chậm chạp (trong hành động, có thể dẫn đến chậm quyết định).
Từ trái nghĩa
- Decisive person: người quyết đoán.
- Go-getter: người năng nổ, quyết tâm.
A shilly-shallyer stands at the crossroads, unable to decide which path to take.
danh từ
- người hay trù trừ, người hay do dự, người không kiên quyết