ship biscuit

/'ʃip,biskit/ Cách viết khác : (ship's_biscuit) /'ʃips,biskit/
danh từ
  1. bánh quy rắn (dùng trong những cuộc hành trình xa trên tàu thuỷ)
ship biscuit
The sailor eats a ship biscuit with his morning tea.