shipping-office

/'ʃipiɳ,ɔfis/
danh từ
  1. hãng đại tàu thuỷ; hãng tàu thuỷ
  2. phòng hợp đồng trên tàu (nơi làm việc của viên chức chứng kiến việc hợp đồng giữa thuyền trưởng thuỷ thủ)
shipping-office
A clerk organizes paperwork at the shipping-office.