shipwreck

/'ʃiprek/
danh từ
  1. nạn đắm tàu
  2. (nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
    • the shipwreck of one's fortune
      sự phá sản

Idioms

  • to make shipwreck
    bị thất bại, bị phá sản
  • to make (suffer) shipwreck of one's hopes
    hy vọng bị tiêu tan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "shipwreck"

shipwreck
A wooden shipwreck lies half-submerged on a sandy beach.