shirt-waist
/'ʃə:tweist/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Áo bờ lu nữ: Một loại áo kiểu dáng nữ tính, thường có cổ và cài cúc phía trước, phần trên giống áo sơ mi nam nhưng được thiết kế để mặc ngoài váy hoặc quần. Đây là một thuật ngữ thời trang cổ điển, phổ biến vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She wore a crisp white shirt-waist with a long black skirt. (Cô ấy mặc một chiếc áo bờ lu trắng tinh cùng với chiếc váy dài màu đen.)
- The shirt-waist became a symbol of the modern, working woman in the early 1900s. (Áo bờ lu đã trở thành biểu tượng của người phụ nữ hiện đại, đi làm vào đầu những năm 1900.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Shirt-waist dress": Đây là một biến thể, chỉ một chiếc váy liền có phần thân trên được thiết kế như một chiếc áo bờ lu. Tuy nhiên, từ mục tiêu chính là "shirt-waist".
- The shirt-waist dress combines elegance and comfort. (Váy áo bờ lu kết hợp sự thanh lịch và thoải mái.)
Biến thể và từ gần giống
- Shirtwaist (n): Cách viết liền của "shirt-waist", cùng một nghĩa.
- Blouse (n): Áo choàng nữ, áo kiểu nữ. Đây là một từ rộng hơn, trong khi "shirt-waist" chỉ một kiểu áo cụ thể.
- Tailored blouse (n): Áo choàng nữ may đo, có thể có kiểu dáng tương tự.
Từ đồng nghĩa
- Tailored shirt (for women): Áo sơ mi may đo (cho nữ).
- Gibson Girl blouse: Áo choàng kiểu Gibson Girl (một phong cách thời trang lịch sử cụ thể).
Lưu ý
- "Shirt-waist" là một thuật ngữ thời trang có tính lịch sử. Trong tiếng Anh hiện đại, từ "blouse" thường được dùng phổ biến hơn để chỉ áo trên của phụ nữ.
- Từ này gắn liền với sự kiện lịch sử "Triangle Shirtwaist Factory fire" (Vụ hỏa hoạn Nhà máy Triangle Shirtwaist) năm 1911, một thảm kịch lớn tại Mỹ.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo bờ lu nữ