shogun

/'ʃougun/
Học thuật
Thân thiện
shogun

The shogun stands in his castle courtyard reviewing his samurai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tướng quân: Danh hiệu của nhà lãnh đạo quân sự tối cao trên thực tế của Nhật Bản trong phần lớn thời kỳ từ năm 1192 đến năm 1867. Chức vụ này thường cha truyền con nối. Trong khi Thiên hoàng người đứng đầu về mặt nghi lễ biểu tượng, shogun nắm giữ quyền lực chính trị quân sự thực sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Tokugawa shogunate ruled Japan for over 250 years. (Mạc phủ Tokugawa cai trị Nhật Bản trong hơn 250 năm.)
    • In feudal Japan, the shogun was the de facto ruler. (Trong thời kỳ phong kiến Nhật Bản, tướng quân người cai trị thực tế.)
    • The power of the shogun often overshadowed that of the emperor. (Quyền lực của tướng quân thường làm lu mờ quyền lực của Thiên hoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Shogun": Khi viết hoa, thường dùng để chỉ một nhân vật tướng quân cụ thể hoặc chức vụ này như một thể chế.
    • Tokugawa Ieyasu became the first Shogun of the Edo period. (Tokugawa Ieyasu trở thành vị Tướng quân đầu tiên của thời kỳ Edo.)
  • "Shogunal" (tính từ): Thuộc về tướng quân hoặc chế độ tướng quân.
    • The shogunal decree was absolute law. (Sắc lệnh của tướng quân luật tuyệt đối.)
Biến thể từ liên quan
  • Shogunate (danh từ): Chế độ tướng quân, chính quyền do tướng quân đứng đầu; còn được gọi là (mạc phủ).
    • The Kamakura shogunate was established in 1192. (Mạc phủ Kamakura được thành lập vào năm 1192.)
  • Shogunal (tính từ): (Xemmục trên).
Từ đồng nghĩa
  • Military dictator: Nhà độc tài quân sự (cách diễn đạt chung, không phải thuật ngữ lịch sử Nhật Bản cụ thể).
  • Supreme commander: Tổng tư lệnh tối cao.
Thành ngữ liên quan
  • Living like a shogun: Sống xa hoa, sung túc quyền lực tối thượng, ví như một vị tướng quân.
    • With his new promotion, he's living like a shogun. (Với chức vụ mới, anh ta đang sống xa hoa như một vị tướng quân.)
shogun

The shogun stands in his castle courtyard reviewing his samurai.

danh từ
  1. (sử học) tướng quân (Nhật bản)