short commons

/'ʃɔ:t'kɔmənz/
danh từ số nhiều
  1. suất ăn hàng ngày; chế độ ăn hằng ngày (ở đại học Ôc-phớt, Căm-brít)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) suất ăn ít ỏi, khẩu phần ăn nghèo nàn
short commons
The students were served short commons in the dining hall.