short-horned

/'ʃɔ:t'hɔ:nd/
Học thuật
Thân thiện
short-horned

The farmer checks on his short-horned cattle in the pasture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sừng ngắn: Mô tả một loài động vật, đặc biệt một số loài côn trùng như bọ cánh cứng hoặc châu chấu, sừng hoặc phần phụ giống sừng với kích thước ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The short-horned grasshopper is common in this region. (Châu chấu sừng ngắn phổ biếnkhu vực này.)
    • We studied a species of short-horned beetle. (Chúng tôi đã nghiên cứu một loài bọ cánh cứng sừng ngắn.)
Biến thể từ liên quan
  • Short-horned grasshopper (danh từ): Một tên gọi chung cho các loài châu chấu thuộc họ Acrididae, râu ngắn.
  • Long-horned (tính từ): sừng dài hoặc râu dài (thường dùng cho côn trùng).
short-horned

The farmer checks on his short-horned cattle in the pasture.

tính từ
  1. sừng ngắn