short-sightedness

/'ʃɔ:t'saitidnis/
Học thuật
Thân thiện
short-sightedness

A student squints at the chalkboard due to short-sightedness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tật cận thị: Một tình trạng của mắt khiến người ta chỉ có thể nhìn các vậtgần, còn các vậtxa thì bị mờ.
    • Tính thiển cận: Cách suy nghĩ hoặc hành động chỉ tập trung vào lợi ích trước mắt hoặc tình hình hiện tại không xem xét hậu quả hoặc kế hoạch lâu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His short-sightedness means he needs glasses to drive. (Tật cận thị của anh ấy có nghĩa anh ấy cần đeo kính để lái xe.)
    • The government's short-sightedness in cutting education funding will harm the country's future. (Tính thiển cận của chính phủ trong việc cắt giảm ngân sách giáo dục sẽ gây hại cho tương lai đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A classic case of short-sightedness": Một dụ điển hình của sự thiển cận.
    • Prioritizing quick profits over environmental protection is a classic case of short-sightedness. (Ưu tiên lợi nhuận nhanh chóng hơn bảo vệ môi trường một dụ điển hình của sự thiển cận.)
Biến thể từ gần giống
  • Short-sighted (tính từ): cận thị; thiển cận.

    • He is short-sighted and wears contact lenses. (Anh ấy bị cận thị đeo kính áp tròng.)
    • It was a short-sighted decision that ignored future risks. (Đó một quyết định thiển cận đã bỏ qua những rủi ro trong tương lai.)
  • Myopia (danh từ, y học/trang trọng): chứng cận thị.

  • Nearsightedness (danh từ, tiếng Anh Mỹ): tật cận thị.
Từ đồng nghĩa
  • Lack of foresight: thiếu tầm nhìn xa.
  • Improvidence: sự không lo xa, sự phóng túng.
Từ trái nghĩa
  • Farsightedness: tật viễn thị; tầm nhìn xa, sự sáng suốt.
  • Foresight: sự nhìn xa trông rộng, sự lo xa.
short-sightedness

A student squints at the chalkboard due to short-sightedness.

danh từ
  1. tật cận thị
  2. tính thiển cận