shortlived

/'ʃɔ:t'livd/
Học thuật
Thân thiện
shortlived

The mayfly is a shortlived insect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngắn ngủi, tạm thời, không kéo dài: Dùng để mô tả một sự vật, sự việc, trạng thái hoặc cảm xúc chỉ tồn tại trong một khoảng thời gian rất ngắn trước khi kết thúc hoặc biến mất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The peace agreement was shortlived. (Hiệp định hòa bình đó đã ngắn ngủi.)
    • Her happiness was shortlived when she heard the bad news. (Niềm hạnh phúc của ấy thật ngắn ngủi khi nghe tin xấu.)
    • We enjoyed a shortlived period of economic growth. (Chúng tôi đã tận hưởng một giai đoạn tăng trưởng kinh tế ngắn ngủi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a shortlived victory": một chiến thắng chóng tàn.

    • Winning the first game was a shortlived victory, as they lost the next three. (Thắng trận đầu chỉ một chiến thắng chóng tàn, họ đã thua ba trận tiếp theo.)
  • "shortlived enthusiasm": sự nhiệt tình nhất thời.

    • His shortlived enthusiasm for learning guitar faded after two weeks. (Sự nhiệt tình nhất thời của anh ấy đối với việc học guitar đã phai nhạt sau hai tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Short-lived (adj): Đây cách viết dấu gạch nối phổ biến, đồng nghĩa hoàn toàn với "shortlived".
  • Ephemeral (adj): Phù du, thoáng qua (mang tính văn chương hơn).
  • Fleeting (adj): Thoáng qua, nhanh chóng qua đi.
  • Transient (adj): Tạm thời, không lâu dài.
Từ đồng nghĩa
  • Brief: ngắn gọn, chóng vánh.
  • Temporary: tạm thời.
  • Momentary: trong chốc lát.
Từ trái nghĩa
  • Long-lived: sống lâu, lâu dài.
  • Permanent: vĩnh viễn, lâu dài.
  • Enduring: bền vững, lâu dài.
  • Lasting: lâu bền.
Thành ngữ liên quan
  • Here today, gone tomorrow: Hôm nay còn, ngày mai mất (diễn tả tính chất ngắn ngủi, không bền vững, tương tự như "shortlived").
    • Fashion trends are often here today, gone tomorrow. (Xu hướng thời trang thường hôm nay còn, ngày mai mất.)
shortlived

The mayfly is a shortlived insect.

tính từ
  1. chết yểu, sống được ít ngày