shot-firer

/'ʃɔt,faiərə/
Học thuật
Thân thiện
shot-firer

A shot-firer carefully checks the detonator wires before the blast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giật mìn, người phụ trách nổ mìn: "shot-firer" một danh từ chỉ người nhiệm vụ kỹ năng chuyên môn để kích hoạt, cho nổ các khối thuốc nổ (mìn) một cách an toàn kiểm soát, thường trong các công việc như phá đá, xây dựng đường hầm, hoặc khai thác mỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The shot-firer carefully checked the connections before giving the signal to detonate. (Người giật mìn đã kiểm tra các kết nối một cách cẩn thận trước khi ra hiệu cho nổ.)
    • Only a certified shot-firer is allowed to handle explosives at the construction site. (Chỉ người giật mìn chứng chỉ mới được phép xử lý chất nổ tại công trường xây dựng.)
    • The experienced shot-firer ensured all safety protocols were followed before the blast. (Người giật mìn giàu kinh nghiệm đảm bảo mọi quy trình an toàn được tuân thủ trước vụ nổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acting as the shot-firer": đảm nhiệm vai trò người giật mìn.
    • Due to his training, he was assigned the responsibility of acting as the shot-firer for the project. (Do được đào tạo, anh ấy được giao trách nhiệm đảm nhiệm vai trò người giật mìn cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Blaster (n): người nổ mìn, từ đồng nghĩa chuyên ngành.

    • The blaster is preparing for the controlled explosion. (Người nổ mìn đang chuẩn bị cho vụ nổ kiểm soát.)
  • Explosives expert / Demolition expert (n): chuyên gia chất nổ / chuyên gia phá dỡ (nghề nghiệp rộng hơn, có thể bao gồm công việc của shot-firer).

    • The demolition expert planned the entire sequence of explosions. (Chuyên gia phá dỡ đã lên kế hoạch cho toàn bộ chuỗi vụ nổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Blaster: người nổ mìn.
  • Explosives operator: người vận hành chất nổ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
shot-firer

A shot-firer carefully checks the detonator wires before the blast.

danh từ
  1. người giật mìn (phá đá...)