shoulder-high

/'ʃouldəhai/
Học thuật
Thân thiện
shoulder-high

The children wade through shoulder-high grass in the meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao đến vai, cao ngang vai: Mô tả chiều cao của một vật hoặc người đạt đến mức ngang với vai của một người khi đứng thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The grass in the meadow was shoulder-high. (Cỏ trên đồng cỏ cao ngang vai.)
    • He carried the child shoulder-high through the cheering crowd. (Anh ấy bế đứa trẻ cao ngang vai khi đi qua đám đông đang reo hò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to carry someone shoulder-high": bế hoặc khiêng ai đó lên cao ngang vai (thường để thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc ăn mừng).
    • The winning team carried their coach shoulder-high. (Đội chiến thắng khiêng huấn luyện viên của họ lên cao ngang vai.)
Biến thể từ gần giống
  • Shoulder-height (danh từ): chiều cao ngang vai.
    • The shelf was installed at shoulder-height for easy access. (Kệ được lắpđộ cao ngang vai để dễ dàng lấy đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Waist-high: cao đến thắt lưng.
  • Knee-high: cao đến đầu gối.
shoulder-high

The children wade through shoulder-high grass in the meadow.

tính từ
  1. cao đến vai, cao ngang vai