shovel-nosed

/'ʃʌvl,nouzd/
Học thuật
Thân thiện
shovel-nosed

A bulldog with a shovel-nosed face naps on a soft rug.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mũi to tẹt: Dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệt hoặc động vật, phần mũi hoặc đầu rộng, phẳng hình dạng giống như cái xẻng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The shovel-nosed catfish is a common species in this river. ( da trơn mũi xẻng một loài phổ biến ở con sông này.)
    • We saw a strange, shovel-nosed reptile during the expedition. (Chúng tôi đã thấy một loài bò sát mũi tẹt kỳ lạ trong chuyến thám hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Thường được sử dụng trong tên gọi thông thường của nhiều loài một số loài bò sát để mô tả đặc điểm hình thái đặc trưng của chúng.
    • The shovel-nosed ray uses its broad snout to sift through sand for food. (Cá đuối mũi xẻng sử dụng cái mõm rộng của để sàng cát tìm thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Shovel-nose (danh từ): Dùng để chỉ chính loài động vật đặc điểm mũi hình xẻng.
    • A shovel-nose was caught near the reef. (Một con mũi xẻng đã bị bắt gần rạn san hô.)
Từ đồng nghĩa
  • Flat-nosed: mũi tẹt.
  • Broad-snouted: mõm rộng.
shovel-nosed

A bulldog with a shovel-nosed face naps on a soft rug.

tính từ
  1. mũi to tẹt