siêu âm

  1. I. dt. Dao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20.000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm. II. tt. tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh: máy bay phản lực siêu âm.
siêu âm
Bác sĩ sử dụng máy siêu âm để kiểm tra thai nhi.