siêu cường

  1. tt (H. cường: mạnh) Mạnh hơn hẳn: Những nước siêu cường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "siêu cường"

siêu cường
Một siêu cường có thể phóng tên lửa vào không gian.