siêu quần bạt tụy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Siêu quần bạt tụy: Một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ người có tài năng, phẩm hạnh vượt trội hơn hẳn so với mọi người xung quanh, đứng trên đám đông. Từ này mang sắc thái trang trọng, kính nể, thường dùng trong văn chương hoặc lời khen tặng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy thực sự là một bậc siêu quần bạt tụy trong làng văn học. (Ông ấy thực sự là một người tài giỏi vượt trội trong làng văn học.)
- Tài đức của vị lãnh đạo ấy được ca ngợi là siêu quần bạt tụy. (Tài đức của vị lãnh đạo ấy được ca ngợi là vượt trội hơn người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn phong cổ, trang trọng: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, các bài văn tế, hoặc lời phê chuẩn, tán dương mang tính chất nghi lễ, học thuật cao.
- Bài văn bia ca tụng vị trạng nguyên là bậc siêu quần bạt tụy.
- Dùng để so sánh, tôn vinh: Nhấn mạnh sự xuất chúng, không chỉ hơn người một chút mà là vượt trội hẳn lên, tách biệt khỏi đám đông.
- Trí tuệ siêu quần bạt tụy của ông khiến mọi người nể phục.
Biến thể và từ gần giống
- Siêu quần (nh.): Từ gốc, có nghĩa tương tự "vượt trên đám đông", thường được dùng phổ biến hơn. "Siêu quần bạt tụy" là một biến thể nhấn mạnh và trang trọng hơn.
- Xuất chúng (tính từ): Tài giỏi, nổi bật hơn người. (Ví dụ: ).
- Vượt trội (tính từ): Hơn hẳn về mặt nào đó. (Ví dụ: ).
Từ đồng nghĩa
- Siêu quần: Vượt trên đám đông.
- Xuất chúng: Nổi bật, giỏi hơn người.
- Tuyệt luân: Không ai sánh bằng, tuyệt vời.
Lưu ý về sử dụng
- Đây là một từ Hán Việt ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, chủ yếu dùng trong văn viết trang trọng, văn học cổ hoặc ngữ cảnh cần sự tôn kính, ca ngợi đặc biệt.
- Từ này thường dùng để mô tả người, đặc biệt là các bậc hiền tài, anh hùng, lãnh tụ có ảnh hưởng lớn.
- Nh. Siêu quần.