siễn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bệnh suyễn: "siễn" là một cách phát âm khác (biến thể ngữ âm) của từ "suyễn", dùng để chỉ một bệnh lý hô hấp mãn tính, đặc trưng bởi tình trạng khó thở, thở khò khè, ho và tức ngực do đường thở bị viêm và co thắt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông cụ bị siễn đã lâu năm, trời trở lạnh là lại lên cơn. (Ông cụ bị bệnh suyễn đã lâu năm, trời trở lạnh là lại lên cơn.)
- Trong dân gian, chữ "siễn" thường được dùng thay cho "suyễn". (Trong dân gian, chữ "siễn" thường được dùng thay cho "suyễn".)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lên cơn siễn": trải qua một đợt các triệu chứng bệnh suyễn cấp tính.
- Cháu bé dễ lên cơn siễn khi tiếp xúc với phấn hoa. (Cháu bé dễ lên cơn suyễn khi tiếp xúc với phấn hoa.)
"Bệnh siễn": cụm từ chỉ chung căn bệnh này.
- Bệnh siễn cần được quản lý và điều trị lâu dài. (Bệnh suyễn cần được quản lý và điều trị lâu dài.)
Biến thể và từ gần giống
- Suyễn (danh từ): từ phổ biến và chuẩn hơn để chỉ cùng một bệnh lý. "Siễn" được coi là một biến thể ngữ âm của "suyễn".
- Hen suyễn (danh từ): cách gọi đầy đủ và y khoa phổ biến cho bệnh này.
- Asthma (danh từ): thuật ngữ tiếng Anh chỉ bệnh suyễn.
Từ đồng nghĩa
- Hen: từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong tổ hợp "hen suyễn".
- Bệnh khó thở: cách mô tả triệu chứng chính của bệnh.
Lưu ý sử dụng
- Từ "siễn" chủ yếu xuất hiện trong văn nói hoặc các văn bản cũ, mang tính địa phương. Trong ngữ cảnh chính thống, y khoa hoặc văn viết chuẩn, từ "suyễn" hoặc "hen suyễn" được ưu tiên sử dụng.
- Đây là một ví dụ về hiện tượng biến đổi ngữ âm trong tiếng Việt, nơi phụ âm đầu "s-" có thể được một số vùng phát âm gần với "si-".
- d. Nh. Suyá»…n.