sibship

/'sibʃip/
Học thuật
Thân thiện
sibship

A family photo shows the entire sibship together.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm anh chị em ruột: "Sibship" chỉ một nhóm người chung cha mẹ ruột, tức là tất cả các anh chị em ruột trong một gia đình.
    • Mối quan hệ anh chị em ruột: "Sibship" cũng có thể đề cập đến mối quan hệ huyết thống giữa những người anh chị em ruột với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study compared the health outcomes of individuals from large and small sibships. (Nghiên cứu so sánh kết quả sức khỏe của các cá nhân từ những nhóm anh chị em ruột đông ít.)
    • In their sibship, she is the eldest child. (Trong nhóm anh chị em ruột của họ, ấy con cả.)
    • The genetic traits were analyzed within each sibship. (Các đặc điểm di truyền được phân tích trong từng nhóm anh chị em ruột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sibship size": quy mô nhóm anh chị em ruột (số lượng anh chị em ruột).

    • Researchers are interested in the effects of sibship size on educational attainment. (Các nhà nghiên cứu quan tâm đến ảnh hưởng của quy mô nhóm anh chị em ruột đối với thành tích học tập.)
  • "Sibship order" hoặc "birth order within a sibship": thứ tự sinh trong nhóm anh chị em ruột.

    • Her personality might be influenced by her sibship order as the middle child. (Tính cách của ấy có thể bị ảnh hưởng bởi thứ tự sinh trong nhóm anh chị em ruột với tư cách con giữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Sibling (n): anh chị em ruột (chỉ một người).

    • I have two siblings. (Tôi hai anh chị em ruột.)
  • Sib (n, informal): anh chị em ruột (cách gọi thân mật, ngắn gọn của "sibling").

    • How many sibs do you have? (Bạn bao nhiêu anh chị em ruột?)
Từ đồng nghĩa
  • Group of siblings: nhóm anh chị em ruột.
  • Brood: đàn con (cách nói ẩn dụ, thường dùng cho gia đình đông con).
sibship

A family photo shows the entire sibship together.

danh từ
  1. anh chị em ruột