sibérien

Học thuật
Thân thiện
sibérien

Un chat sibérien dort paisiblement sur un tapis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) vùng Siberia: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho vùng Siberia, một vùng địarộng lớnphía bắc châu Á.
    • tính chất khắc nghiệt, lạnh giá (như khí hậu Siberia): Thường dùng để mô tả thời tiết hoặc điều kiện môi trường cực kỳ lạnh giá khắc nghiệt, lấy cảm hứng từ khí hậu đặc trưng của vùng này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat sibérien est très froid en hiver. (Khí hậu vùng Siberia rất lạnh vào mùa đông.)
    • C'est un vent sibérien qui souffle sur la ville. (Một cơn gió lạnh buốt như ở Siberia đang thổi qua thành phố.)
    • Ils étudient la faune sibérienne. (Họ đang nghiên cứu hệ động vật vùng Siberia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un froid sibérien": Cái lạnh khắc nghiệt, buốt giá.

    • Nous affrontons un froid sibérien cette semaine. (Chúng tôi đang đối mặt với một cái lạnh buốt giá tuần này.)
  • "Une expression sibérienne": Một vẻ mặt lạnh lùng, thờ ơ hoặc khó đọc.

    • Il m'a accueilli avec une expression sibérienne. (Anh ta đón tiếp tôi với một vẻ mặt lạnh lùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sibérie (danh từ riêng): Siberia, tên vùng địa lý.
  • Sibérienne (tính từ, giống cái): Dạng giống cái của "sibérien".
Từ đồng nghĩa
  • Glacial: Băng giá.
  • Polaire: (Thuộc) vùng cực, cực kỳ lạnh.
  • Hyperboréen: (Thuộc) phương bắc xa xôi, rất lạnh (trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un regard sibérien: ánh mắt lạnh lùng, thiếu cảm xúc.
    • Le directeur avait un regard sibérien pendant la réunion. (Vị giám đốc có một ánh mắt lạnh lùng trong suốt cuộc họp.)
sibérien

Un chat sibérien dort paisiblement sur un tapis.

tính từ
  1. (thuộc) Xi-bia (Liên )

Từ gần giống

Từ chứa "sibérien"