side-chapel

/'said,tʃæpəl/
Học thuật
Thân thiện
side-chapel

A priest lights a candle in the quiet side-chapel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thờ phụ, nhà nguyện phụ: Một không gian thờ cúng nhỏ hơn, thường nằmmột bên (cánh bên) của nhà thờ hoặc nhà thờ chính tòa lớn. thường được dành riêng cho việc thờ phụng một vị thánh cụ thể hoặc cho các nghi lễ riêng tư, nhỏ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cathedral has several side-chapels dedicated to different saints. (Nhà thờ chính tòa nhiều nhà nguyện phụ được dành riêng cho các vị thánh khác nhau.)
    • They lit a candle in the quiet side-chapel. (Họ thắp một ngọn nến trong nhà nguyện phụ yên tĩnh.)
    • The wedding ceremony was held in a small side-chapel of the main church. (Lễ cưới được tổ chức trong một nhà nguyện phụ nhỏ của nhà thờ chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to visit a side-chapel": viếng thăm một nhà nguyện phụ.

    • Many pilgrims visit the side-chapel to pray. (Nhiều người hành hương viếng thăm nhà nguyện phụ để cầu nguyện.)
  • "a side-chapel dedicated to...": một nhà nguyện phụ được dành riêng cho...

    • We entered a side-chapel dedicated to the Virgin Mary. (Chúng tôi bước vào một nhà nguyện phụ dành riêng cho Đức Mẹ Đồng Trinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chapel (n): nhà nguyện, nhà thờ nhỏ.

    • The university has its own chapel. (Trường đại học nhà nguyện riêng của mình.)
  • Aisle (n): lối đi giữa các dãy ghế trong nhà thờ; cánh nhà thờ (kiến trúc). Lưu ý: Từ này chỉ phần không gian đi lại hoặc kiến trúc, không phải không gian thờ cúng riêng biệt như "side-chapel".

Từ đồng nghĩa
  • Lady chapel: nhà nguyện Đức Mẹ (một loại side-chapel phổ biến).
  • Oratory: nhà nguyện , phòng cầu nguyện nhỏ (có thể một cấu trúc độc lập hoặc một phần của tòa nhà lớn hơn).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "side-chapel".

side-chapel

A priest lights a candle in the quiet side-chapel.

danh từ
  1. nhà thờ phụ; miếu thờ