side-kick

/'saidkik/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạn nối khố, bạn tri kỷ
  2. người cộng tác, người đồng mưu
side-kick
A detective and his side-kick examine a clue at the crime scene.