side-stroke

/'saidstrouk/
Học thuật
Thân thiện
side-stroke

A swimmer uses the side-stroke to move smoothly across the pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểu bơi nghiêng: Một kiểu bơi trong đó người bơi nằm nghiêng một bên, thực hiện các động tác quạt tay đạp chân theo nhịp điệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is very good at the side-stroke because it allows her to breathe easily. ( ấy bơi kiểu bơi nghiêng rất giỏi cho phép thở dễ dàng.)
    • The side-stroke is a relaxing and efficient swimming style for long distances. (Kiểu bơi nghiêng một phong cách bơi thư giãn hiệu quả cho quãng đường dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to swim the side-stroke": bơi kiểu bơi nghiêng.
    • He prefers to swim the side-stroke when he's in open water. (Anh ấy thích bơi kiểu bơi nghiêng hơn khi ở vùng nước rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Side-stroking (danh động từ): hành động bơi kiểu nghiêng.
    • Her side-stroking was smooth and graceful. (Động tác bơi nghiêng của ấy thật mượt mà duyên dáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lateral stroke: kiểu bơi ngang (thuật ngữ kỹ thuật ít phổ biến hơn).
side-stroke

A swimmer uses the side-stroke to move smoothly across the pool.

danh từ
  1. đánh vào mạng sườn
  2. tai nạn bất ngờ
  3. kiểu bơi nghiêng