sidewalk

/'saidwɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
sidewalk

A child skips along the sidewalk on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vỉa hè, lề đường: Phần đường được lát hoặc làm bằng vật liệu cứng, thường cao hơn mặt đường chính, dành riêng cho người đi bộ dọc theo hai bên đường phố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Children are not allowed to ride bicycles on the sidewalk. (Trẻ em không được phép đi xe đạp trên vỉa hè.)
    • The city is repairing the cracked sidewalk in front of the library. (Thành phố đang sửa chữa vỉa hè bị nứt trước thư viện.)
    • Please keep to the sidewalk for your safety. ( an toàn của bạn, hãy đi trên vỉa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hit the sidewalk": (thành ngữ, không trang trọng) đi bộ, đặc biệt để tìm việc làm hoặc đi lang thang.
    • After graduating, he hit the sidewalk looking for a job. (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đi khắp nơi để tìm việc làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pavement (n, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh): vỉa hè, lề đường. Có nghĩa tương đương với "sidewalk".
    • Watch out for the cyclist on the pavement! (Cẩn thận người đi xe đạp trên vỉa hè kìa!)
Từ đồng nghĩa
  • Footpath (n): lối đi dành cho người đi bộ (có thể không nằm cạnh đường).
  • Walkway (n): lối đi bộ, hành lang dành cho người đi bộ (có thể mái che hoặc trong tòa nhà).
Thành ngữ liên quan
  • "The grass is always greener on the other side of the fence/sidewalk": (Thành ngữ) Đứng núi này trông núi nọ; người ta thường nghĩ hoàn cảnh của người khác tốt hơn của mình.
    • He thinks working for a big company is better, but the grass is always greener on the other side of the sidewalk. (Anh ta nghĩ làm việc cho một công ty lớn thì tốt hơn, nhưng đúng đứng núi này trông núi nọ.)
sidewalk

A child skips along the sidewalk on a sunny afternoon.

danh từ
  1. vỉa hè, lề đường

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sidewalk"