siege-works

/'si:dʤwə:ks/
Học thuật
Thân thiện
siege-works

The army constructed siege-works around the ancient fortress.

Định nghĩa
  1. Danh từ số nhiều:
    • Công sự vây hãm: Chỉ hệ thống các công trình quân sự (như chiến lũy, hào, tháp công thành) được xây dựng bởi lực lượng vây hãm xung quanh một pháo đài hoặc thành phố để cô lập, tấn công cuối cùng chiếm được .
dụ sử dụng
  • Danh từ số nhiều:
    • The army constructed extensive siege-works around the castle. (Quân đội đã xây dựng những công sự vây hãm rộng khắp xung quanh lâu đài.)
    • Archaeologists discovered the remains of ancient siege-works outside the city walls. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra tàn tích của những công sự vây hãm cổ đại bên ngoài tường thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay siege-works": tiến hành xây dựng các công sự vây hãm.
    • The general ordered his engineers to lay siege-works to cut off the enemy's supplies. (Vị tướng ra lệnh cho công binh của mình xây dựng công sự vây hãm để cắt đứt nguồn tiếp tế của kẻ thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Siege (n): cuộc vây hãm.

    • The city fell after a long siege. (Thành phố thất thủ sau một cuộc vây hãm dài.)
  • Siege engine (n): máy công thành (một bộ phận của siege-works, như máy bắn đá, tháp công thành).

    • They used massive siege engines to breach the walls. (Họ đã sử dụng những máy công thành khổng lồ để phá vỡ các bức tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortifications of siege: công sự vây hãm.
  • Beseiging works: công trình vây hãm.
Lưu ý
  • "Siege-works" luôn được dùngdạng số nhiều.
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, quân sự hoặc khảo cổ học để mô tả các cấu trúc cụ thể.
siege-works

The army constructed siege-works around the ancient fortress.

danh từ số nhiều
  1. công sự vây hãm (của đội quân vây hãm)