sight reading

/'sait'ri:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
sight reading

A pianist practices sight reading a new piece of music.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kỹ năng đọc nhạc thị tấu: "Sight reading" khả năng đọc biểu diễn một bản nhạc ngay lập tức khi nhìn thấy lần đầu tiên, không cần phải luyện tập trước.
    • Hành động đọc nhạc thị tấu: "Sight reading" cũng có thể chỉ chính hành động đọc chơi một bản nhạc mới ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Good sight reading is essential for a professional musician. (Kỹ năng đọc nhạc thị tấu tốt điều cần thiết đối với một nhạc công chuyên nghiệp.)
    • The piano exam includes a section for sight reading. (Bài thi piano bao gồm một phần kiểm tra đọc nhạc thị tấu.)
    • Her sight reading of the complex piece was impressive. (Khả năng đọc thị tấu bản nhạc phức tạp của ấy thật ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To test someone's sight reading": kiểm tra kỹ năng đọc nhạc thị tấu của ai đó.
    • The conductor tested the violinist's sight reading with a new score. (Nhạc trưởng đã kiểm tra kỹ năng đọc thị tấu của nghệ sĩ violin bằng một bản nhạc mới.)
  • "A sight reading exercise": một bài tập đọc nhạc thị tấu.
    • We do a sight reading exercise at the beginning of every rehearsal. (Chúng tôi thực hiện một bài tập đọc thị tấuđầu mỗi buổi tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Sight-read (động từ): đọc nhạc thị tấu.
    • She can sight-read almost any piece of music. ( ấy có thể đọc thị tấu gần như bất kỳ bản nhạc nào.)
  • Sight-reader (danh từ): người khả năng đọc nhạc thị tấu.
    • He is an excellent sight-reader. (Anh ấy một người đọc thị tấu xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Prima vista (cụm từ tiếng Ý): có nghĩa tương đương, dùng trong âm nhạc cổ điển, chỉ việc chơi ngay khi nhìn bản nhạc lần đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này)

sight reading

A pianist practices sight reading a new piece of music.

danh từ
  1. sự trông vào bản nhạc hát được ngay, sự trông vào bản nhạc biểu diễn được ngay; tài trông vào bản nhạc hát được ngay, tài trông vào bản nhạc biểu diễn được ngay