silk-gland

/'silkglænd/
Học thuật
Thân thiện
silk-gland

A silkworm uses its silk-gland to spin a cocoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tuyến : Một cơ quan hoặc bộ phận trong cơ thể của một số loài động vật (như tằm, nhện) chức năng sản xuất tiết ra .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The silk-gland of the silkworm produces the raw material for silk thread. (Tuyến của con tằm sản xuất ra nguyên liệu thô cho sợi .)
    • Scientists are studying the structure of the spider's silk-gland. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc tuyến của con nhện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "silk-gland secretion": chất tiết từ tuyến .
    • The silk solidifies upon contact with air after silk-gland secretion. ( đông cứng lại khi tiếp xúc với không khí sau khi được tiết ra từ tuyến .)
Biến thể từ gần giống
  • Silk gland (n): Cách viết khác (không dấu gạch nối) của "silk-gland", cùng nghĩa.
  • Sericterium (n): (Thuật ngữ chuyên ngành) Tuyến .
  • Spinneret (n): (Ở côn trùng như tằm) Bộ phận hình ống nhỏ, thườnggần miệng, qua đó từ tuyến được phóng ra.
Từ đồng nghĩa
  • Sericigenous gland: Tuyến sinh (từ đồng nghĩa chuyên môn).
silk-gland

A silkworm uses its silk-gland to spin a cocoon.

danh từ
  1. (động vật học) tuyến (ở con tằm...)