silk-mill

/'silkmil/
Học thuật
Thân thiện
silk-mill

A silk-mill produces fine threads from silkworm cocoons.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà máy , nhà máy dệt lụa: Một cơ sở công nghiệp nơi tằm thô được xử lý, kéo sợi, dệt thành vải lụa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old silk-mill has been converted into a museum. (Nhà máy đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.)
    • She worked in a silk-mill when she was young. ( ấy đã làm việc trong một nhà máy dệt lụa khi còn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the hum of the silk-mill": tiếng ồn ào, rền vang đặc trưng của nhà máy .
    • The constant hum of the silk-mill could be heard throughout the village. (Tiếng rền vang không ngừng của nhà máy có thể nghe thấy khắp làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Silk weaving (n): nghề dệt lụa, hoạt động dệt lụa.
  • Textile mill (n): nhà máy dệt (nói chung, có thể dệt nhiều loại vải khác nhau).
Từ đồng nghĩa
  • Silk factory: nhà máy lụa.
  • Silk works: xưởng, cơ sở sản xuất lụa.
Lưu ý về từ ghép
  • Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "silk" ( lụa) "mill" (nhà máy, xưởng). chỉ một loại hình nhà máy cụ thể.
silk-mill

A silk-mill produces fine threads from silkworm cocoons.

danh từ
  1. nhà máy