silkaline

/,silkə'li:n/ Cách viết khác : (silkaline) /,silkə'li:n/
Học thuật
Thân thiện
silkaline

A woman selects a silkaline fabric for her new dress.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải bông ánh lụa: Một loại vải bông (cotton) bề mặt được xử lý để tạo ra độ bóng cảm giác mềm mại, mịn màng giống như lụa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a few meters of silkaline to make a summer dress. ( ấy đã mua vài mét vải bông ánh lụa để may một chiếc váy mùa .)
    • The curtains were made of a light, affordable silkaline. (Những tấm rèm được làm từ loại vải bông ánh lụa nhẹ, giá cả phải chăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "silkaline finish": hoàn thiện bóng mịn kiểu lụa.
    • The fabric has a beautiful silkaline finish that catches the light. (Chất vải độ hoàn thiện bóng mịn kiểu lụa rất đẹp, bắt sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sateen (n): vải xa-tanh, một loại vải bông dệt kiểu satin cũng bề mặt bóng mịn.
  • Glazed cotton (n): vải bông tráng men, một thuật ngữ chung chỉ vải cotton bề mặt bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Glazed cotton fabric: vải bông lớp phủ bóng.
  • Polished cotton: vải bông được đánh bóng.
silkaline

A woman selects a silkaline fabric for her new dress.

danh từ
  1. vải bông ánh lụa

Từ gần giống