silversmith

/'silvəsmiθ/
Học thuật
Thân thiện
silversmith

A silversmith carefully hammers a silver bowl in their workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ bạc: Người thợ thủ công chuyên chế tác, chạm khắc, sửa chữa hoặc bán các đồ vật bằng bạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The silversmith crafted a beautiful tea set. (Người thợ bạc đã chế tác một bộ ấm trà tuyệt đẹp.)
    • We took the antique spoon to a skilled silversmith for repair. (Chúng tôi mang chiếc thìa cổ đến một người thợ bạc lành nghề để sửa chữa.)
    • Her father was a famous silversmith in the city. (Cha ấy từng một thợ bạc nổi tiếng trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Master silversmith": Bậc thầy thợ bạc, người thợ tay nghề rất cao nhiều kinh nghiệm.
    • This hallmark indicates it was made by a master silversmith. (Dấu kiểm định này cho thấy được làm bởi một bậc thầy thợ bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Silversmithing (danh từ): Nghề làm đồ bạc, nghệ thuật chế tác đồ bạc.
    • He studied the ancient art of silversmithing. (Anh ấy đã nghiên cứu nghệ thuật chế tác đồ bạc cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Silver worker: Thợ làm đồ bạc.
  • Silver craftsman: Người thợ thủ công về bạc.
silversmith

A silversmith carefully hammers a silver bowl in their workshop.

danh từ
  1. thợ bạc

Từ có nhắc đến "silversmith"