simulacre

danh từ giống đực
  1. hình thức vờ
    • Un simulacre de gouvernment
      một chính phủ vờ
  2. (từ , nghĩa ) ảo ảnh
  3. (từ , nghĩa ) thần tượng
simulacre
Un enfant fait un simulacre de combat avec un ami.