simurg

/si'mə:g/
Học thuật
Thân thiện
simurg

A majestic simurg perches on a mountain peak at sunrise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim khổng lồ trong thần thoại Ba Tư: "simurg" tên của một sinh vật thần thoại, một con chim khổng lồ, khôn ngoan sức mạnh phi thường, thường được miêu tả khả năng chữa lành hoặc mang tính chất tiên tri.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The simurg is said to live on the peak of Mount Qaf. (Người ta nói rằng chim simurg sống trên đỉnh núi Qaf.)
    • In the epic, the hero seeks the wisdom of the simurg. (Trong sử thi, người anh hùng tìm kiếm trí tuệ của chim simurg.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Simurg": Khi viết hoa, từ này thường được dùng để chỉ chính xác sinh vật thần thoại này, phân biệt như một thực thể duy nhất hoặc một biểu tượng.
    • The Simurg represents the union of all birds in Sufi poetry. (Chim Simurg đại diện cho sự hợp nhất của tất cả các loài chim trong thơ ca Sufi.)
Biến thể từ gần giống
  • Simurgh: Một cách viết biến thể phổ biến khác của từ "simurg".

    • The Simurgh is a prominent figure in Persian mythology. (Simurgh một nhân vật nổi bật trong thần thoại Ba Tư.)
  • Anqa: Một tên gọi khác cho một sinh vật chim thần thoại tương tự trong văn hóaRập.

  • Phoenix: Chim phượng hoàng, một sinh vật thần thoại về chim lửa tái sinh từ tro tàn, nguồn gốc từ thần thoại Hy Lạp các nền văn hóa khác.
Từ đồng nghĩa
  • Mythical bird: chim thần thoại.
  • Legendary bird: chim huyền thoại.
Thành ngữ liên quan
  • Conference of the Birds: (Hội nghị Chim muông) Đây tên một bài thơ Sufi nổi tiếng của Farid ud-Din Attar, trong đó chim simurg đóng vai trò trung tâm như một biểu tượng của thần linh.
    • In "Conference of the Birds," the simurg is the ultimate goal of the journey. (Trong "Hội nghị Chim muông", chim simurg mục tiêu tối thượng của cuộc hành trình.)
simurg

A majestic simurg perches on a mountain peak at sunrise.

danh từ
  1. chim khổng lồ (trong thần thoại Ba tư)