sinecurism

/'sainikjurizm/
Học thuật
Thân thiện
sinecurism

A man holds a sinecurism position with no real duties.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng: "Sinecurism" chỉ một hệ thống hoặc thực trạng trong đó tồn tại các vị trí, chức vụ (gọi là sinecure) mang lại thu nhập, danh vọng hoặc đặc quyền nhưng lại đòi hỏi rất ít hoặc không hề đòi hỏi trách nhiệm, nghĩa vụ công việc thực tế nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reform aimed to eliminate sinecurism in the government. (Cuộc cải cách nhằm mục đích xóa bỏ chế độ ngồi không ăn lương trong chính phủ.)
    • Sinecurism was rampant in the old bureaucracy, with many officials receiving salaries for fictitious jobs. (Chế độ ngồi không hưởng lương đã lan tràn trong bộ máy quan liêu , với nhiều quan chức nhận lương cho những công việc hư cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sinecurism of the aristocracy": Chế độ ngồi không hưởng bổng lộc của tầng lớp quý tộc.
    • Historians often criticize the sinecurism of the aristocracy before the revolution. (Các nhà sử học thường chỉ trích chế độ ngồi không hưởng bổng lộc của tầng lớp quý tộc trước cách mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinecure (n): Chức vụ ngồi không hưởng lương; một vị trí mang lại thu nhập hoặc lợi ích nhưng đòi hỏi ít hoặc không công việc.
    • He was given a sinecure as a reward for his loyalty. (Ông ta được ban cho một chức vụ ngồi không hưởng lương như phần thưởng cho lòng trung thành của mình.)
  • Sinecurist (n): Người giữ một chức vụ ngồi không hưởng lương ().
Từ đồng nghĩa
  • Patronage system: Chế độ bổ nhiệm theo phe cánh, ân huệ (thường dẫn đến các vị trí không cần làm việc).
  • Place-holding: Tình trạng giữ chức vị một cách hình thức.
Từ trái nghĩa
  • Meritocracy: Chế độ nhân tài, nơi vị trí phần thưởng dựa trên năng lực thành tích.
  • Work ethic: Đạo đức làm việc, tinh thần coi trọng lao động.
sinecurism

A man holds a sinecurism position with no real duties.

danh từ
  1. chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng