singalette

Học thuật
Thân thiện
singalette

Une couturière coupe un tissu avec une singalette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vải xanh-gan: Một loại vải thô, màu xanh lam, thường được sử dụng làm mẫu cắt hoặc vải lót trong may mặc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La couturière utilise de la singalette pour faire un patron. (Người thợ may sử dụng vải xanh-gan để làm mẫu cắt.)
    • Cette singalette est parfaite pour doubler la veste. (Miếng vải xanh-gan này hoàn hảo để lót chiếc áo khoác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Couper dans la singalette": Cắt từ vải xanh-gan (thường để chỉ việc tạo mẫu thử).
    • Avant de couper le tissu cher, elle a coupé dans la singalette. (Trước khi cắt loại vải đắt tiền, ấy đã cắt thử từ vải xanh-gan.)
Biến thể từ gần giúng
  • Toile à patron (n.f): Vải làm mẫu, vải mẫu (từ đồng nghĩa chức năng).
  • Tissu d'essai (n.m): Vải dùng để thử, vải mẫu.
Từ đồng nghĩa
  • Toile de coton bleue: Vải cotton màu xanh lam (mô tả gần đúng).
  • Tissu pour patron: Vải dùng cho mẫu cắt.
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực may mặc thiết kế thời trang.
singalette

Une couturière coupe un tissu avec une singalette.

danh từ giống cái
  1. vải xanhgan (thường dùng làm mẫu cắt quần áo)