singlesticker

/'siɳgl,stikə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyền một buồm: Một loại thuyền chỉ một cột buồm duy nhất. Đây một thuật ngữ chuyên môn trong hàng hải.
    • (Từ lóng, Mỹ): Cách gọi thông tục, không chính thức ở Mỹ để chỉ một chiếc thuyền một buồm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He sailed across the bay in a small singlesticker. (Anh ấy đã lái thuyền vượt vịnh trên một chiếc thuyền một buồm nhỏ.)
    • The harbor was full of singlestickers and other pleasure crafts. (Bến cảng đầy những chiếc thuyền một buồm các tàu thuyền giải trí khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nói chuyện về thuyền buồm, hàng hải hoặc trong giao tiếp thông tục giữa những người đi biển.
    • "I prefer a singlesticker for solo trips; it's easier to handle." ("Tôi thích một chiếc thuyền một buồm cho những chuyến đi một mình; dễ điều khiển hơn.")
Biến thể từ gần giống
  • Sloop (n): Một loại thuyền buồm một cột buồm phổ biến, thường hai buồm. "Singlesticker" có thể được dùng để chỉ chung các loại thuyền một cột buồm, bao gồm cả sloop.
  • Cutter (n): Một loại thuyền buồm một cột buồm khác, thường đầu nhọn nhiều buồm.
Từ đồng nghĩa
  • One-masted boat: Thuyền một cột buồm (cách diễn đạt trang trọng, mô tả hơn).
  • Single-master: Thuyền một buồm (cách gọi khác).
Lưu ý
  • "Singlesticker" một từ ghép của "single" (đơn, một) "sticker". Ở đây, "sticker" từ lóng ám chỉ cột buồm (mast).
  • Từ này mang tính chất thông tục đặc trưng cho tiếng lóng hàng hải Mỹ, không thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc tài liệu kỹ thuật chính thức. Trong ngữ cảnh trang trọng, các thuật ngữ như "sloop" hoặc cách mô tả "one-masted vessel" sẽ phù hợp hơn.
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuyền một buồm