singleton

/'siɳgltən/
Học thuật
Thân thiện
singleton

A player holds a singleton in their bridge hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật duy nhất, vật đơn: Một thứ tồn tại một mình, không cặp, không phần khác cùng loại.
    • Con một: Đứa trẻ con duy nhất trong gia đình, không anh chị em ruột.
    • (Trong bài bridge) Con bài độc nhất: Lá bài duy nhất thuộc một chất (hoa) nào đó trong một ván bài bridge khi chia bài ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This rare stamp is a singleton in my collection. (Con tem quý hiếm này vật duy nhất trong bộ sưu tập của tôi.)
    • As a singleton, she received all her parents' attention. ( con một, ấy nhận được tất cả sự chú ý của bố mẹ.)
    • He had a singleton in spades, which affected his bidding strategy. (Anh ta một con bài độc nhất chất pích, điều này ảnh hưởng đến chiến thuật ra giá của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lập trình (lĩnh vực công nghệ thông tin): Một singleton một mẫu thiết kế (design pattern) đảm bảo rằng một lớp chỉ một thể hiện (instance) duy nhất cung cấp một điểm truy cập toàn cục đến thể hiện đó.
    • The configuration manager is implemented as a singleton. (Trình quản lý cấu hình được triển khai như một singleton.)
Biến thể từ gần giống
  • Single (adj): đơn, duy nhất.
    • She lives in a single room. ( ấy sống trong một căn phòng đơn.)
  • Singular (adj): số ít; kỳ lạ, độc đáo.
    • That is a singular achievement. (Đó một thành tựu độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Only child: con một.
  • Lone item: vật thể đơn lẻ.
  • Sole instance: thể hiện duy nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

singleton

A player holds a singleton in their bridge hand.

danh từ
  1. vật duy nhất, vật đơn
  2. con một
  3. (đánh bài) con bài độc nhất (của một hoa nào đó)