sinuosity

/,sinju'ɔsiti/
danh từ
  1. sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co (của đường đi)
  2. chỗ rẽ ngoặt, chỗ quành, chỗ uốn khúc (của sông, đường...)
sinuosity
The mountain road's sinuosity makes for a slow, careful drive.