siphonal

/'saifənəl/ Cách viết khác : (siphonic) /sai'fɔnik/
Học thuật
Thân thiện
siphonal

The scientist uses a siphonal tube to transfer the liquid.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình xifông: Mô tả một vật hình dạng giống như một ống cong hoặc một chiếc xifông.
    • Dẫn bằng xifông: Liên quan đến việc sử dụng nguyên xifông để dẫn chất lỏng từ nơi này sang nơi khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The siphonal canal of the shell is long and narrow. (Ống xifông của vỏ ốc thì dài hẹp.)
    • They used a siphonal mechanism to transfer the water. (Họ đã sử dụng một chế dẫn bằng xifông để chuyển nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Siphonal axis: Trục xifông, thường dùng trong giải phẫu học động vật thân mềm để chỉ phần kéo dài của cơ thể.
    • The siphonal axis is important for the mollusk's feeding. (Trục xifông rất quan trọng cho việc kiếm ăn của động vật thân mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Siphon (danh từ): Xifông, ống hình chữ U dùng để dẫn chất lỏng.

    • He used a siphon to drain the aquarium. (Anh ấy dùng một cái xifông để hút nước bể .)
  • Siphonate (tính từ): xifông.

  • Siphonic (tính từ): (Cách viết khác của siphonal) Thuộc về xifông, tính chất xifông.
Từ đồng nghĩa
  • Tubular: dạng ống.
  • Conduit-like: Giống như một đường dẫn.
siphonal

The scientist uses a siphonal tube to transfer the liquid.

tính từ
  1. hình xifông
  2. dẫn bằng xifông