sirenian

/sai'ri:niən/
Học thuật
Thân thiện
sirenian

A manatee, a type of sirenian, grazes on seagrass in a clear lagoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):

    • Lợn biển: Một loài thú ăn cỏ biển lớn, sống dưới nước, đuôi dạng mái chèo chân trước dạng vây, không chân sau. Chúng thuộc bộ Sirenia.
  2. Tính từ (Động vật học):

    • (Thuộc) bộ lợn biển (Sirenia): Dùng để mô tả đặc điểm liên quan đến bộ động vật ăn cỏ biển này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dugong is a well-known sirenian found in warm coastal waters. (Cá nược một loài lợn biển nổi tiếng được tìm thấyvùng biển ấm ven bờ.)
    • Conservation efforts are crucial for the survival of the sirenian. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng cho sự sống còn của loài lợn biển.)
  • Tính từ:

    • The sirenian population has been declining due to habitat loss. (Quần thể thuộc bộ lợn biển đã suy giảm do mất môi trường sống.)
    • We studied sirenian anatomy in the marine biology class. (Chúng tôi đã nghiên cứu giải phẫu thuộc bộ lợn biển trong lớp học sinh học biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sirenian mammal": Động vật thuộc bộ lợn biển. Cụm này nhấn mạnh đặc điểm lớp thú của nhóm này.
    • The manatee is a gentle sirenian mammal. (Lợn biển Manatee một động vật thuộc bộ lợn biển hiền lành.)
Biến thể từ liên quan
  • Sirenia (Danh từ, riêng): Tên khoa học của bộ Lợn biển.
    • The order Sirenia includes manatees and dugongs. (Bộ Sirenia bao gồm các loài lợn biển manatee cá nược.)
Từ đồng nghĩa
  • Sea cow: biển (tên gọi thông thường cho các loài lợn biển).
  • Manatee / Dugong: Tên gọi cụ thể của các chi/loài trong bộ Sirenia.
sirenian

A manatee, a type of sirenian, grazes on seagrass in a clear lagoon.

tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) bộ lợn biển
danh từ
  1. (động vật học) lợn biển