sissoo

/'sisu:/
Học thuật
Thân thiện
sissoo

The sissoo tree provides shade in the village square.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây xixu, gỗ xixu: Một loại cây thân gỗ nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ, được biết đến với loại gỗ cứng, chắc, màu nâu sẫm rất bền. Gỗ của giá trị cao trong xây dựng đóng đồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The furniture was made from high-quality sissoo. (Bộ bàn ghế được làm từ gỗ xixu chất lượng cao.)
    • The sissoo tree is also known as Indian rosewood. (Cây xixu còn được biết đến với tên gọigỗ hương Ấn Độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sissoo timber/wood": Gỗ xixu. Cụm này nhấn mạnh vào vật liệu gỗ được khai thác từ cây.
    • Sissoo timber is resistant to termites. (Gỗ xixu khả năng chống mối mọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dalbergia sissoo (n): Tên khoa học của cây xixu.
  • Indian rosewood (n): Tên gọi khác phổ biến trong tiếng Anh cho cùng một loại cây/gỗ này.
Từ đồng nghĩa
  • Sheesham (n): Một tên gọi khác phổ biến cho cùng loại gỗ này, thường được sử dụngkhu vực Nam Á.
sissoo

The sissoo tree provides shade in the village square.

danh từ
  1. gỗ xixu (một loại gỗ quý của Ân độ)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sissoo"