sisterliness

/'sistəlisnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình thân thiết, tình ruột thịt (như chị em): Chỉ cảm giác gần gũi, yêu thương, hỗ trợ trung thành, tương tự như tình cảm giữa những người chị em ruột thịt. Từ này thường được dùng để mô tả mối quan hệ thân thiết, ấm áp giữa những người phụ nữ không nhất thiết quan hệ huyết thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her kindness and sisterliness made everyone feel welcome. (Sự tử tế tình thân thiết như chị em của ấy khiến mọi người đều cảm thấy được chào đón.)
    • There was a strong sense of sisterliness among the women in the community. ( một cảm giác mạnh mẽ về tình ruột thịt giữa những người phụ nữ trong cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an atmosphere of sisterliness": bầu không khí thân thiết, ấm áp như chị em.
    • The support group was known for its atmosphere of sisterliness. (Nhóm hỗ trợ được biết đến với bầu không khí thân thiết như chị em.)
Biến thể từ gần giống
  • Sisterly (tính từ): tính chất như chị em, thân thiết.
    • She gave me a sisterly hug. ( ấy ôm tôi một cái thân thiết như chị em.)
Từ đồng nghĩa
  • Sorority: tình chị em (thường dùng trong các hội nữ sinh hoặc nhóm phụ nữ).
  • Camaraderie: tình đồng chí, tình bạn thân thiết.
  • Affection: tình cảm, sự yêu mến.
Từ trái nghĩa
  • Hostility: sự thù địch.
  • Coldness: sự lạnh nhạt.
danh từ
  1. tình thân thiết, tình ruột thịt (như chị em)

Từ chứa "sisterliness"