skin-bound

/'skinbaund/
Học thuật
Thân thiện
skin-bound

A patient with skin-bound disease has tight, shiny skin on their hands.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • da bọc căng, căng da: Mô tả trạng thái da bị kéo căng một cách bất thường, thường do sưng phù, tích tụ chất lỏng hoặc một tình trạng bệnh .
    • (Y học) Bị bệnh cứng : Thuật ngữ y học mô tả một tình trạng da trở nên dày cứng một cách bất thường, như trong bệnh cứng (scleroderma).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the severe allergic reaction, his limbs became tight and skin-bound. (Sau phản ứng dị ứng nghiêm trọng, tay chân anh ấy trở nên căng cứng căng da.)
    • The patient with scleroderma presented with skin-bound patches on the chest. (Bệnh nhân mắc bệnh cứng những mảng da dày cứng trên ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y tế lâm sàng hoặc mô tả y khoa để chỉ các tình trạng bệnh về da khiến da mất độ đàn hồi trở nên căng cứng, sát vào các bên dưới.
Biến thể từ gần giống
  • Scleroderma (n): Bệnh cứng , một bệnh tự miễn dẫn đến tình trạng da đôi khi các cơ quan nội tạng bị cứng dày lên. Đây nguyên nhân chính gây ra tình trạng "skin-bound".
  • Indurated (adj): (Y học) Bị làm cứng, bị nhiễm cứng, thường dùng để mô tả hoặc da trở nên cứng chắc.
  • Tightened (adj): Bị siết chặt, bị làm căng. Từ chung hơn, không nhất thiết mang nghĩa y học.
Từ đồng nghĩa
  • Hidebound (nghĩa đen): da sát (thường dùng cho động vật; đôi khi dùng ẩn dụ cho con người với nghĩa cứng nhắc).
  • Constricted (adj): Bị thắt chặt, bị lại.
skin-bound

A patient with skin-bound disease has tight, shiny skin on their hands.

tính từ
  1. da bọc căng, căng da
  2. (y học) bị bệnh cứng