skin-diver

/'skin,daivə/
Học thuật
Thân thiện
skin-diver

A skin-diver explores a coral reef with a snorkel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ lặn trần: Người lặn dưới nước không mặc bộ đồ lặn chuyên dụng (như bộ đồ lặn bình dưỡng khí SCUBA). Họ thường chỉ sử dụng mặt nạ, ống thở (snorkel) chân vịt.
    • Người lặn với trang bị đơn giản: Người tham gia hoạt động bơi lặn dưới mặt nước, chủ yếu để ngắm cảnh, giải trí hoặc săn bắt hải sản bằng giáo, với trang bị tối thiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The skin-diver explored the coral reef with just a mask and fins. (Người thợ lặn trần khám phá rạn san hô chỉ với mặt nạ chân vịt.)
    • He is an experienced skin-diver who can hold his breath for a long time. (Anh ấy một thợ lặn trần kinh nghiệm, người có thể nín thở rất lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt với các thợ lặn sử dụng bình khí nén (scuba diver). "Skin-diving" nhấn mạnh vào việc lặn nín thở (freediving) hoặc lặn với ống thở gần mặt nước.
Biến thể từ gần giống
  • Skin-diving (danh từ): Môn thể thao hoặc hoạt động lặn trần.
    • She loves skin-diving in the clear tropical waters. ( ấy yêu thích môn lặn trầnvùng biển nhiệt đới trong vắt.)
  • Freediver (danh từ): Thợ lặn nín thở (một hình thức lặn trần chuyên sâu hơn, thường lặn sâu hơn).
  • Snorkeler (danh từ): Người bơi lặn với ống thở (thườnggần mặt nước để ngắm cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Freediver: thợ lặn nín thở.
  • Snorkeler: người bơi lặn ống thở.
skin-diver

A skin-diver explores a coral reef with a snorkel.

danh từ
  1. thợ lặn trần (không mặc áo lặn)