skippingly

/'skipiɳli/
phó từ
  1. nhảy, nhảy nhót
  2. hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "skippingly"

skippingly
She reads the book skippingly, missing several chapters.