skunk-weed

Định nghĩa

Danh từ:
- Một loại thảo mộc caodãy núi Rocky, dính mùi hôi khó chịu. Từ "skunk-weed" dùng để chỉ loài cây này, đặc trưng bởi mùi hôi giống như mùi của chồn hôi (skunk).

dụ sử dụng
  • (Những người đi bộ đường dài tránh xa cây skunk-weed mùi hôi nồng nặc khó chịu của .)
  • (Cây skunk-weed mọc nhiều trên địa hình nhiều đá của dãy núi Rocky.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to smell like skunk-weed": mùi hôi nồng nặc, khó chịu.
    • After the hike, his clothes smelled like skunk-weed. (Sau chuyến đi bộ, quần áo của anh ấy mùi hôi như cây skunk-weed.)
Biến thể từ gần giống
  • Skunk (danh từ): chồn hôi, loài động vật mùi hôi đặc trưng.
  • Weed (danh từ): cỏ dại, thường chỉ các loại cây mọc hoang không mong muốn.
Từ đồng nghĩa
  • Stinkweed: một loại cây mùi hôi tương tự, thường dùng để chỉ các loài thảo mộc mùi khó chịu.
  • Skunk cabbage: một loại cây khác cũng mùi hôi, thường mọcvùng đầm lầy.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "skunk-weed".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "skunk-weed"

skunk-weed
A hiker carefully avoids a patch of skunk-weed on the mountain trail.