sky-writing

/'skai,raitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
sky-writing

A small airplane performs sky-writing above the city park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ viết trên bầu trời: Hình thức quảng cáo hoặc tạo thông điệp trong đó một chiếc máy bay tạo ra các chữ cái hoặc hình vẽ lớn, có thể nhìn thấy được bằng cách thải ra khói trắng đặc biệt trên nền trời xanh.
    • Hành động viết lên bầu trời: Chỉ chính hành động tạo ra các chữ viết hoặc hình vẽ đó bằng máy bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We looked up and saw sky-writing advertising a new product. (Chúng tôi ngước nhìn lên thấy dòng chữ viết trên bầu trời quảng cáo cho một sản phẩm mới.)
    • The proposal was done with romantic sky-writing. (Lời cầu hôn được thực hiện bằng dòng chữ viết lãng mạn trên bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to employ sky-writing": sử dụng hình thức viết chữ trên trời.
    • The company employed sky-writing to launch its campaign. (Công ty đã sử dụng hình thức viết chữ trên trời để khởi động chiến dịch của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Skywriter (n): người lái máy bay chuyên tạo ra chữ viết trên bầu trời.

    • The skywriter performed amazing loops to form the letters. (Phi công lái máy bay viết chữ đã thực hiện những vòng lượn tuyệt vời để tạo thành các chữ cái.)
  • Aerial advertising (n): quảng cáo trên không, một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả sky-writing.

    • Aerial advertising includes banners, sky-writing, and light shows. (Quảng cáo trên không bao gồm biểu ngữ, chữ viết trên trời trình diễn ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Skytyping (n): một kỹ thuật tương tự, tạo chữ trên trời bằng cách sử dụng nhiều máy bay các chấm khói được lập trình.
  • Aerial writing (n): chữ viết trên không.
Thành ngữ liên quan
  • "Writing in the sky": một cách diễn đạt không chính thức khác cho "sky-writing", nhấn mạnh tính chất phù du, tạm thời của thông điệp.
    • His promises were like writing in the skyimpressive at first but soon gone. (Những lời hứa của anh ta giống như chữ viết trên trờiấn tượng lúc đầu nhưng chẳng mấy chốc tan biến.)
sky-writing

A small airplane performs sky-writing above the city park.

danh từ
  1. chữ (quảng cáo...) vẽ lên bầu trời (bằng máy bay); quảng cáo trên bầu trời